Bộ Chứng Từ Xuất Nhập Khẩu : Lợi Thế Vận Chuyển 2026

Các chứng từ cần có trong bộ chứng từ

 

Mục lục chính

Bộ Chứng Từ Trong Xuất Nhập Khẩu Mới Nhất Hiện Nay

Bộ chứng từ xuất nhập khẩu gồm những gì là câu hỏi chung của nhiều người khi tham gia vận chuyển quốc tế. Việc chuẩn bị đầy đủ bộ chứng từ giúp quá trình vận chuyển hàng hóa diễn ra thuận lợi. Đồng thời các chứng từ này cũng giúp doanh nghiệp hưởng các ưu đãi về thuế khi vận chuyển đến các quốc gia. Vậy bộ chứng từ này gồm các loại thủ tục nào? Cần lưu ý gì để sử dụng bộ chứng từ hiệu quả? Trong bài viết này, VietAviation sẽ chia sẻ tất tần tật về bộ chứng từ xuất nhập khẩu nhé!

I. Bộ chứng từ xuất nhập khẩu là gì?

Bộ chứng từ xuất nhập khẩu là tập hợp các tài liệu, giấy tờ liên quan đến quá trình xuất nhập khẩu hàng hóa.

Bộ chứng từ này có vai trò quan trọng khi thực hiện các hợp đồng, thanh toán và bảo vệ quyền lợi của các bên liên quan.

II. Ý nghĩa bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Ý nghĩa của bộ chứng từ trong xuất nhập khẩu hàng hóa
Ý nghĩa của bộ chứng từ trong xuất nhập khẩu hàng hóa

Dưới đây là ý nghĩa quan trọng của bộ chứng từ xuất nhập khẩu đầy đủ trong vận chuyển hàng hóa:

  • Là căn cứ để các bên liên quan thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình theo hợp đồng.
  • Giúp chứng minh quá trình giao nhận hàng hóa giữa người bán và người mua. Việc này bao gồm thông tin hàng hóa, phương thức vận tải, phương thức thanh toán, thời gian giao hàng.
  • Là căn cứ để người bán yêu cầu người mua thanh toán tiền
  • Trong trường hợp hàng bị hư hỏng, mất mát,…bộ chứng từ xuất nhập khẩu là căn cứ để người bán khiếu nại, yêu cầu bồi thường.

III. Lợi ích khi có bộ chứng từ xuất nhập khẩu đầy đủ

Lợi ích của bộ chứng từ khi tham gia xuất nhập khẩu
Lợi ích của bộ chứng từ khi tham gia xuất nhập khẩu

Việc có 1 bộ chứng từ xuất nhập khẩu đầy đủ, chính xác giúp doanh nghiệp tuân thủ quy định hải quan nhập khẩu.

Không những thế, bộ chứng từ này còn giúp doanh nghiệp tham gia hưởng được các quyền lợi khi vận chuyển như:

  • Giảm thuế vận chuyển
  • Giảm các chi phí liên quan
  • Hưởng các chính sách ưu đãi về hàng hoá
  • Rút ngắn thời gian vận chuyển.

Nếu không chuẩn bị hoặc thiếu bộ chứng từ cần thiết bạn có thể gặp những rủi ro như:

  • Bị hải quan từ chối thông quan hàng hóa
  • Người bán không thể nhận tiền từ người mua do vận chuyển chậm
  • Trường hợp hàng bị hư hỏng, mất mát,… Người bán không thể yêu cầu người mua bồi thường nếu không có bộ chứng từ đầy đủ

IV. Bộ chứng từ xuất nhập khẩu gồm những gì?

Các chứng từ cần có trong bộ chứng từ
Các chứng từ cần có trong bộ chứng từ

1. Các chứng từ chính trong bộ chứng từ

Chứng từ bắt buộc:

  • Hóa đồng ngoại thương: Là văn bản pháp lý xác định trách nhiệm, nghĩa vụ của các bên liên quan trong giao nhận hàng hóa.
  • Hóa đơn thương mại: Là chứng từ thể hiện giá trị hàng hóa được giao nhận
  • Vận đơn: Chứng từ do người vận tải cấp để xác nhận việc hàng hóa đã được nhận để vận chuyển.
  • Tờ khai hải quan: Là chứng từ dùng để khai báo với hải quan về hàng hóa được nhập.
  • Phiếu đóng gói: Là chứng từ do người bán lập và ghi thông tin hàng được đóng gói.

Chứng từ thường có:

  • Chứng nhận xuất xứ (C/O): Là chứng từ xác nhận xuất xứ hàng hóa
  • Chứng nhận kiểm dịch: Là chứng từ xác nhận hàng hóa đã được kiểm dịch
  • Giấy bảo hiểm hàng hóa: Là chứng từ bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
  • Giấy phép nhập khẩu: Là văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp phép cho hàng hóa nhập khẩu.
  • Giấy phép xuất khẩu: Là văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp phép cho hàng hóa xuất khẩu.
  • Tín dụng thư (L/C): Là thư do ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua. Có chức năng cam kết thanh toán cho người bán khi người bán đáp ứng được các điều kiện quy định trong thư.

Ngoài ra tùy thuộc vào loại hàng hóa và quy định của từng quốc gia, bạn có thể cần thêm các chứng từ khác như:

  • Kiểm định chất lượng (CQ): Là chứng từ xác nhận chất lượng hàng hóa.
  • Chứng nhận an toàn (COA): Là chứng từ xác nhận an toàn hàng hóa.
  • Chứng nhận kiểm tra phóng xạ (R/C): là chứng từ xác nhận hàng hóa không chứa phóng xạ.
  • Chứng nhận kiểm tra môi trường (E/C): là chứng từ xác nhận hàng hóa không gây ô nhiễm môi trường.

2. Cách sắp xếp bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Một bộ chứng từ xuất nhập khẩu chuẩn thường được sắp xếp theo thứ tự sau:

Lưu ý:

  • Tùy thuộc vào yêu cầu của quốc gia xuất nhập khẩu mà doanh nghiệp có thể sắp theo thứ tự khác.
  • Sắp xếp bộ chứng từ khoa học để thực hiện cho việc nghiên cứu và kiểm tra

V. Cách đọc bộ chứng từ trong xuất nhập khẩu

1. Hợp đồng ngoại thương (Sales Contract)

Là văn bản thể hiện thỏa thuận giữa người bán, người mua trong giao dịch quốc tế. Trên hợp đồng ngoại thương cần có các nội dung sau:

  • Thông tin hàng hóa: Tên hàng, số lượng, chất lượng, giá cả và phương thức giao hàng.
  • Phương thức và thời gian thanh toán: Đảm bảo thống nhất với điều khoản trong hợp đồng mua bán.
  • Phương thức vận tải: Gồm phương tiện vận chuyển, tuyến đường và hình thức giao nhận hàng hóa.
  • Nghĩa vụ các bên liên quan: Xác định quyền và nghĩa vụ của người bán, người mua, đơn vị vận chuyển giúp quá trình vận chuyển diễn ra minh bạch, hợp pháp.

2. Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)

Là chứng từ quan trọng để xác định giá trị hàng hóa, là cơ sở tính thuế và thực hiện thanh toán khi vận chuyển. Trên hóa đơn cần có các thông tin cơ bản như:

  • Thông tin hàng hóa: Tên, số lượng, khách thước, giá trị hàng và các đặc điểm liên quan.
  • Tổng giá trị hàng hóa và chi phí phát sinh: Bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa, chi phí đóng gói và các khoản phí khác.
  • Thông tin người bán, người mua: Tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax để xác minh và liên hệ khi cần.
  • Thông tin về phương thức vận tải: Phương tiện vận chuyển, tuyến đường và hình thức giao nhận hàng hóa.
  • Thông tin về điều khoản thanh toán: Thời gian thanh toán, phương thức thanh toán, việc này giúp đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của các bên.

3. Phiếu đóng gói (Packing List)

  • Thông tin người lập và người nhận phiếu: Họ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax .
  • Thông tin hàng hóa: Ghi rõ tên sản phẩm, mã HS, số lượng và các đặc điểm liên quan đến hàng.
  • Thông tin đóng gói: Loại bao bì sử dụng, số lượng kiện, thùng chứa, cách đóng gói cụ thể.
  • Thông tin trọng lượng: Bao gồm cân nặng tịnh của hàng, trọng lượng tổng để phục vụ vận chuyển và khai báo hải quan.
  • Các thông tin khác: Số kiện hoặc các yêu cầu đặc biệt liên quan đến lô hàng.

4. Vận đơn (Air Bill/ Bill of Lading)

Là chứng từ do đơn vị vận chuyển phát hành nhằm xác định hàng hóa đã được bàn giao để vận chuyển. Khi đọc vận đơn bạn cần lưu ý:

  • Chi tiết hàng hóa: Gồm tên sản phẩm, số lượng, trọng lượng, kích thước và các đặc điểm khác của hàng hóa.
  • Thông tin các bên liên quan: Tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax người gửi, người nhận và đơn vị hành chính chịu trách nhiệm.
  • Phương thức vận chuyển: Tên phương thức vận chuyển được sử dụng, lộ trình vận tải, điểm đến và điểm đi.
  • Điều kiện vận chuyển và bảo hiểm: Ghi rõ các điều kiện giao hàng, yêu cầu bảo hiểm và các điều kiện liên quan đến lô hàng.

5. Tờ khai hải quan trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Trên tờ khai hải quan trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu sẽ có các thông tin như:

  • Thông tin hàng hóa: Tên sản phẩm, số lượng, trọng lượng, giá trị và các đặc điểm liên quan đến hàng.
  • Thông tin người khai hải quan: Họ, tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax và các thông tin liên hệ cần thiết.
  • Phương thức vận chuyển: Ghi chi tiết các phương thức vận chuyển được sử dụng, tuyến đường vận chuyển, điểm đến và điểm xuất phát.
  • Điều kiện vận chuyển: Ghi rõ các điều kiện giao hàng, bảo hiểm hàng hóa và yêu cầu đặc biệt liên quan đến hàng.

6. Thư tín dụng (L/C)

Khi động thư tín dụng trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu bạn cần lưu ý các thông tin sau:

  • Thông tin các bên liên quan: Gồm người gửi thư, người thụ hưởng và ngân hàng phát hành. Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax của người đó.
  • Thông tin hàng hóa: Tên sản phẩm, số lượng, trọng lượng và các đặc điểm cần thiết khác.
  • Thông tin giá trị và thanh toán: Gồm giá cả hàng, phương thức thanh toán và các điều kiện liên quan đến thanh toán.
  • Phương tiện vận tải: Liệt kê các phương tiện vận tải, tuyến đường, các chi tiết về điểm xuất phát và điểm đến.
  • Các chứng từ kèm theo: Liệt kê các loại chứng từ cần xuất trình để nhận thanh toán từ thư tín dụng.
  • Điều kiện khác: Ghi chú các thông tin như thời hạn hiệu lực của thư tín dụng và các điều kiện đặc biệt khác.

7. Giấy phép xuất/ nhập khẩu

Khi đọc giấy phép xuất nhập khẩu trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu bạn cần lưu ý các thông tin như:

  • Thông tin người cấp phép: Họ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax,…
  • Thông tin hàng hóa: Tên hàng, mã HS, số lượng, chủng loại,…
  • Phương thức vận chuyển: Liệt kê rõ phương thức, tuyến đường vận chuyển,…
  • Thời gian hiệu lực: Thời hạn hết hiệu lực của giấy phép (Ví dụ: 1/1/2025 đến 1/2/2025).
  • Các điều kiện kèm theo: Quy định cụ thể về các điều kiện xuất nhập khẩu kèm theo nếu có.

8. Chứng nhận xuất xứ (C/O) trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Khi đọc chứng nhận xuất xứ trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu, bạn cần lưu ý các thông tin như:

  • Thông tin các bên liên quan: Tên người cấp CO, tên người xuất khẩu, người nhập khẩu.
  • Thông tin hàng hóa: Tên hàng, số lượng, chủng loại, mã HS của hàng,…
  • Thông tin xuất xứ: Quốc gia xuất xứ và chứng minh xác định xuất xứ hàng hóa.
  • Các thông tin khác: Thời hạn hiệu lực, các điều kiện liên quan đến việc sử dụng chứng nhận xuất xứ.

9. Chứng nhận chất lượng trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Khi đọc nội dung của giấy chứng nhận chất lượng bạn cần lưu ý:

  • Thông tin các bên liên quan: Cơ quan cấp giấy, người xuất khẩu và người nhập khẩu (tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax,…)
  • Thông tin kiểm định: Kết quả kiểm định chất lượng, kết luận về tình trạng hàng hóa chi tiết.
  • Thông tin khác: Thời hạn hiệu lực và các điều kiện liên quan đến chứng nhận chất lượng.

10. Giấy bảo hiểm hàng hóa trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Khi đọc nội dung giấy bảo hiểm hàng hóa trên bộ chứng từ xuất nhập khẩu, bạn cần chú ý các thông tin như:

  • Thông tin các bên tham gia bảo hiểm: Người bán bảo hiểm, người được bảo hiểm.
  • Thông tin hàng hóa: Tên, số lượng, chủng loại, mã HS của hàng hóa,…
  • Thông tin vận chuyển: Phương thức vận chuyển, tuyến đường vận chuyển,…
  • Thông tin bảo hiểm: Giá trị bảo hiểm, phạm vị bảo hiểm và các loại rủi ro được bảo hiểm chấp thuận.
  • Thông tin khác: Thời hạn hiệu lực, điều kiện kèm theo của hợp đồng bảo hiểm.

VI. Chuẩn bị bộ chứng từ xuất nhập khẩu hiệu quả

Để chuẩn bị một bộ chứng từ trong xuất nhập khẩu hiệu quả, chính xác, doanh nghiệp cần lưu ý những điều sau:

  • Nắm rõ yêu cầu, điều khoản hợp đồng: Bạn cần đọc kỹ các yêu cầu và điều khoản liên quan trong hợp đồng để tránh sai sót trong quá trình thực hiện.
  • Lựa chọn đơn vị vận chuyển uy tín: Hoạt động xuất nhập khẩu quốc tế đòi hỏi kiến thức và kinh nghiệm chuyên sâu. Bạn nên lựa đơn vị vận chuyển uy tín như VietAviation để tiết kiệm thời gian và đảm bảo quy trình.
  • Lưu trữ chứng từ khoa học: Doanh nghiệp cần xây dựng hệ thống lưu trữ và quản lý chứng từ rõ ràng, có tổ chức. Việc này nhằm đối chiếu và phục vụ công tác kiểm tra, quyết toán sau này.

VII. Thách thức khi chuẩn bị bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Dưới đây là những thách thức thường gặp khi chuẩn bị bộ chứng từ xuất nhập khẩu:

  • Thiếu quy chuẩn thống nhất: Mỗi quốc gia sẽ có quy định về bộ chứng từ khác nhau. Doanh nghiệp cần thường xuyên cập nhật để linh hoạt đáp ứng các thay đổi liên tục của môi trường quốc tế.
  • Sai sót trên chứng tư: Chỉ một lỗi nhỏ trong hồ sơ có thể dẫn đến hàng không được tham quan, phát sinh thêm phí hoặc mất uy tín doanh nghiệp.
  • Thời gian chuẩn bị dài: Việc hoàn thiện đầy đủ bộ chứng từ đòi hỏi sự cẩn trọng, tỉ mỉ. Việc này đặc biệt quan trọng đối với những mặt hàng đặc thù, hàng đặc biệt do đó sẽ tốn thời gian.
  • Chi phí phát sinh lớn: Một số chứng từ cần có phí cấp phát, chứng nhận hoặc xác nhận để hợp pháp hóa. Việc này làm tăng chi phí giao dịch cho doanh nghiệp.

VIII. Quy trình làm bộ chứng từ xuất nhập khẩu 

Quy trình lập bô chứng từ liên quan đến xuất nhập khẩu
Quy trình lập bô chứng từ liên quan đến xuất nhập khẩu

Dưới đây là quy trình để bạn chuẩn bị một bộ chứng từ xuất nhập khẩu chi tiết:

  • Bước 1: Lập danh sách chứng từ cần thiết: Doanh nghiệp xác định loại chứng từ cần thiết dựa vào loại hàng hóa, phương thức vận chuyển, điều kiện giao hàng,…
  • Bước 2: Chuẩn bị chứng từ thương mại: Hợp đồng ngoại thương và hóa đơn thương mại là 2 chứng từ bắt buộc phải có. Thông tin trên 2 chứng từ này cần chính xác nhằm làm cơ sở cho việc chuẩn bị các chứng từ khác.
  • Bước 3: Xin cấp giấy chứng nhận chuyên ngành: Các chứng nhận như C/O, chứng nhận kiểm dịch cần xin cấp sớm vì thời gian xử lý có thể kéo dài 3-15 ngày.
  • Bước 4: Chuẩn bị hàng hóa, tài liệu vận chuyển: Packing List được lập dựa trên việc đóng gói thực tế. Thông tin về số lượng kiện, trọng lượng và kích thước phải chính xác đến từng chi tiết. Sau đó, doanh nghiệp cần làm thủ tục với hãng tàu hoặc hãng hàng không để có vận đơn.
  • Bước 5: Nộp tờ khai hải quan: Tờ khai hải quan được nộp trên hệ thống VNACCS.
  • Bước 6: Xử lý thông quan

IX. Lưu ý khi làm bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Lập bộ chứng từ trong xuất nhập khẩu cần lưu ý gì?
Lập bộ chứng từ trong xuất nhập khẩu cần lưu ý gì?

Khi làm bộ chứng từ xuất nhập khẩu bạn cần lưu ý những điểm sau:

1. Đảm bảo thông tin trên bộ chứng từ xuất nhập khẩu chính xác

Thông tin trên bộ chứng từ xuất nhập khẩu cần thống nhất và chính xác tuyệt đối về các yếu tố như:

  • Tên hàng hóa
  • Mã HS hàng hóa
  • Số lượng hàng
  • Đơn giá hàng hóa
  • Điều kiện giao hàng
  • Thông tin người mua, người bán
  • Số hợp đồng và ngày phát hành

Lưu ý: Chỉ cần một sai lệch nhỏ về thông tin giữa các chứng từ có thể dẫn đến:

  • Yêu cầu bổ sung, sửa đổi hoặc khai lại chứng từ
  • Phát sinh chi phí lưu kho, lưu bãi, kiểm hóa hàng hóa.
  • Chậm tiến độ giao hàng hoặc thanh toán.

2. Lưu trữ bộ chứng từ xuất nhập khẩu đầy đủ và khoa học

Bạn cần xây dựng hệ thống lưu trữ chứng từ rõ ràng theo từng lô hàng, từng hợp đồng khác nhau. Việc này bao gồm cả bản giấy, bản mềm. Việc lưu trữ tốt sẽ giúp:

  • Dễ dàng đối chiếu khi làm việc với hải quan và khách hàng.
  • Giúp thanh tra kiểm tra sau thông quan hoặc hoàn thuế GTGT
  • Hạn chế rủi ro khi có tranh chấp hoặc khiếu nại phát sinh.

3. Hiểu rõ đặc điểm hàng hóa để chuẩn bị chứng từ bổ sung

Một số hàng hóa ngoài bộ chứng từ xuất nhập khẩu cần có thể các chứng từ chuyên ngành như:

  • Chứng nhận kiểm dịch thực vật, kiểm dịch động vật
  • Chứng nhận hun trùng
  • Giấy phép xuất khẩu
  • Giấy xác nhận không thuộc diện cấm hoặc hạn chế vận chuyển

Việc nắm rõ yêu cầu riêng của từng loại hàng giúp tránh bị trả hoặc giữ hàng tại cửa khẩu.

4. Phối hợp chặt chẽ với đơn vị vận chuyển

Nếu bạn hiểu rõ về bộ chứng từ xuất nhập khẩu, bạn nên phối hợp với bên vận chuyển trung gian giàu kinh nghiệm. Việc này sẽ giúp bạn:

  • Đảm bảo chứng từ không bị lỗi trước khi gửi.
  • Khai báo hải quan đúng quy định
  • Xin cấp C/O, bảo hiểm, kiểm dịch nhanh chóng

Việc chọn đối tác uy tín như VietAviation không chỉ giúp bạn tiết kiệm thời gian. Mà còn giảm đáng kể rủi ro chi phí, sự cố trong quá trình xuất nhập khẩu.

X. Các câu hỏi thường gặp về bộ chứng từ xuất nhập khẩu

Các câu hỏi thường gặp về bộ chứng từ trong xuất nhâp khẩu
Các câu hỏi thường gặp về bộ chứng từ trong xuất nhâp khẩu

1. Doanh nghiệp có nhiều đơn hàng với cùng một khách có thể gộp vào 1 tờ khai hải quan không?

Theo Khoản 7 Điều 25 của nghị định 08/2015/ NĐ-CP, ban hành ngày 21/01/2015 nêu rõ:

Đối với hàng hóa xuất khẩu theo nhiều hợp đồng, đơn hàng như có cùng điều kiện giao hàng. Cũng như cùng phương thức thanh toán và được bán cho cùng một khách hàng và giao hàng trong cùng một lần thì có thể khai báo trên 1 hoặc nhiều tờ khai tùy vào lựa chọn của doanh nghiệp.

Nghĩa là, nếu các đơn hàng hoặc đồng đáp ứng đủ các điều kiện như:

  • Có cùng điều kiện giao hàng và phương thức thanh toán
  • Giao hàng trong cùng 1 lần
  • Cùng bán cho 1 khách hàng

Thì doanh nghiệp được phép lựa chọn khai báo trên 1 hoặc nhiều tờ khai hải quan.

2. Doanh nghiệp cần chuẩn bị gì để làm thủ tục tái nhập khẩu nếu hàng xuất khẩu bị lỗi, khách từ chối nhận hoặc trả hàng?

Theo khoản 2 Điều 47 Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01.2015 và Khoản 5 Điều 1 Thông thư 39/2018/TT-BTC. Hồ sơ hải quan tái nhập khẩu cho hàng hóa đã xuất khẩu bao gồm các chứng từ sau:

  • Tờ khai nhập khẩu (tờ khai hải quan)
  • Chứng từ vận tải: Bản sao giấy tờ liên quan đến vận chuyển hàng hóa đường biển, đường hàng không.
  • Thông báo của bên nước ngoài: Văn bản từ người mua thông báo về việc trả hàng hoặc thông báo từ hãng tàu. Cũng như đại lý xác nhận hàng hóa không có người nhận.
  • Công văn đề nghị miễn thuế: Theo mẫu số 2 Phụ lục Ila ban hành theo Thông tư 39/2018/TT-BTC

Lưu ý:

Trường hợp hồ sơ giấy cần nộp công văn theo mẫu 05/CVĐNKTT/TXNK và nêu rõ các thông tin như:

  • Số tờ khai tái nhập khẩu
  • Số tờ khai xuất khẩu
  • Số hợp đồng
  • Chứng từ thanh toán (nếu có)

Bạn cần cam kết hàng hóa chưa qua sử dụng, gia công hay chế biến tại nước ngoài thì mới được tái nhập khẩu.

3. Sau khi xuất khẩu, phát hiện sai sót nếu trên tờ khai hải quan thì xử lý như thế nào?

Theo Điều 20 Thông tư 38/2015/TT-BTC. Trường hợp phát hiện sai sót sau khi hoàn tất thủ tục hải quan, doanh nghiệp cần thực hiện các bước sau:

  • Bước 1: Nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi bổ sung tờ khai tại Chi cục Hải quan nơi đã làm thủ tục xuất khẩu.
  • Bước 2: Nộp đầy đủ các loại hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung thông tin, tờ khai quan đã nộp và chứng từ liên quan khác.
  • Bước 3: Sau khi nhận hồ sơ, hải quan sẽ xem xét và thực hiện sửa đổi, bổ sung theo quy định. Trường hợp sai sót ảnh hưởng đến thuế, công ty phải nộp thuế bổ sung nếu có.

XI. Kết luận

Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết về bộ chứng từ xuất nhập khẩu. Hy vọng những chia sẻ từ bài viết trên sẽ giúp ích cho công việc của các bạn.

Nắm vững các lưu ý liên quan đến vận chuyển sẽ giúp hàng hoá của bạn thông quan dễ dàng.

Nếu bạn thấy bài viết hay và bổ ích hãy chia sẻ nó đến bạn bè và người thân muốn kinh doanh mặt hàng này nhé!

Nếu bạn vẫn còn thắc mắc về uy tình hay những thủ tục khác có liên quan. Hãy liên hệ ngay đến số hotline 0842.001.900-0908.315.806 để được tư vấn nhé. VietAviation luôn ở đây để hỗ trợ bạn!

Hãy cùng khám phá thêm những thông tin khác

Chuyển Phát Nhanh Đi Trung Quốc – Vietaviation Cargo

Bảng Giá Chuyển Phát Nhanh Gửi Hàng Đi Trung Quốc –

Bảng Giá Cước Vận Chuyển Hàng Việt Trung

Bảng Giá Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế Vietaviation Express

BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ MỸ – CHÂU ÂU

Dịch Vụ Chuyển Hàng Trung Quốc Về Việt Nam Giá Tốt Nhất